T1

IELTS Task 1 Master Guide Interactive Edition

Toàn diện từ Nền tảng phân tích đề • Biểu đồ Xu hướng (Dynamic) • Biểu đồ So sánh (Static)

Visual Cinema Studio Bài Tập Thực Hành
🎨 Token Legend: Opener / Signpost Subject / Target Trend Verb / Noun Degree & Speed Preposition Comparative Link
Text Size:
Universal Step 1 • Áp dụng cho mọi biểu đồ Dynamic & Static

Phân Tích Đề & Chọn Chủ Ngữ Chuẩn Xác (Universal Prompt Analysis)

Quy trình 3 bước bóc tách đề bài và phân loại 5 cấu trúc chủ ngữ thường gặp nhất trong phòng thi.

Bước 1: Đối tượng (Chủ ngữ)

Đề bài ghi: “male and female fitness membership”.
Bản thân từ “membership” mang nghĩa “số lượng thành viên” → viết: “Female fitness membership was 1000 in 1970”.
Ngoài ra với danh từ đếm được → dùng “the number of”: “The number of females involved in fitness activities was 1000 in 1970”.

Bước 2: Đơn vị đo lường

Đơn vị ở đây là người (people / members / individuals).
Tránh nhầm lẫn giữa đơn vị tuyệt đối (người, tấn, kWh, USD) và đơn vị tỷ lệ (%) để không mắc lỗi chọn sai chủ ngữ.

Bước 3: Mốc thời gian & Thì

Giai đoạn ghi lại từ 1970 – 2000 (đã kết thúc hoàn toàn trong quá khứ) → 100% chia thì Quá khứ đơn (Past Simple).

Phân Biệt Cách Dùng Các Chủ Ngữ Thường Gặp Trong Biểu Đồ

Cấu trúc Chủ Ngữ Ví dụ sử dụng (Highlighted)
The number of + Countable noun (plural) + V (singular)
Dùng cho số lượng danh từ đếm được
"The number of students increases by about 1000 students every year."
The amount of + Uncountable noun + V (singular)
Dùng cho lượng của danh từ không đếm được
"The amount of electricity produced from nuclear power increased gradually to 2 million KWh."
The percentage of + Noun + V (singular)
Dùng cho tỉ lệ phần trăm
"The percentage of electricity produced from nuclear power increased by 10% in 2010."
The proportion of + Noun + V (singular)
Tỷ trọng / phần trong tổng thể
"The proportion of boys joining Math classes is 10% higher than that of girls."
The figure(s) for + Noun (plural/singular/uncountable)
Đa năng: thay thế được cho cả number, amount lẫn percentage
"The figure for visitors to Vietnam was 20 million in 2015."
"The figure for unemployment in Vietnam was over 15 thousand people in 2010."
ℹ Thông báo